Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: kai3, jie1;
Việt bính: gaai1 kaai2
1. [楷書] khải thư;
楷 giai, khải
Nghĩa Trung Việt của từ 楷
(Danh) Cây giai.§ Còn gọi là hoàng liên hoa 黃連花.
(Tính) Cương trực.
◎Như: cường giai kiên kính 彊楷堅勁 ngay thẳng cứng cỏi.Một âm là khải.
(Danh) Khuôn phép, kiểu mẫu.
◎Như: khải mô 楷模 gương mẫu, mẫu mực.
◇Lễ Kí 禮記: Kim thế hành chi, hậu thế dĩ vi khải 今世行之, 後世以為楷 (Nho hành 儒行).
(Danh) Chữ chân, chữ viết ngay ngắn rõ ràng gọi là khải thư 楷書.
◇Tây du kí 西遊記: Kiệt thượng hữu nhất hàng khải thư đại tự 碣上有一行楷書大字 (Đệ nhất hồi) Trên bia có khắc một hàng chữ chân lớn.
(Tính) Ngay ngắn, đúng phép tắc.
giai, như "giai (tên khác của cây Hoàng liên)" (gdhn)
khai, như "khai thư (chữ viết Hán tự kiểu thường), khai thể (chữ in đậm nét)" (gdhn)
Nghĩa của 楷 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiē]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: GIAI
方
gỗ hoàng liên。黄连木。
Ghi chú: 另见kǎi。
[kǎi]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: KHẢI
1. mẫu mực; tấm gương; mẫu; bản。模范。
楷模。
tấm gương; gương sáng
2. phép tắc; khuôn mẫu。法式。
3. Khải thư; chữ Khải (một trong các cách viết chữ Hán)。楷书。
Từ ghép:
楷模 ; 楷书 ; 楷体
Số nét: 13
Hán Việt: GIAI
方
gỗ hoàng liên。黄连木。
Ghi chú: 另见kǎi。
[kǎi]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: KHẢI
1. mẫu mực; tấm gương; mẫu; bản。模范。
楷模。
tấm gương; gương sáng
2. phép tắc; khuôn mẫu。法式。
3. Khải thư; chữ Khải (một trong các cách viết chữ Hán)。楷书。
Từ ghép:
楷模 ; 楷书 ; 楷体
Chữ gần giống với 楷:
㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: khải
| khải | 凯: | khải hoàn |
| khải | 凱: | khải hoàn |
| khải | 剀: | khải thiết giáo đạo (dạy tận tâm) |
| khải | 剴: | khải thiết giáo đạo (dạy tận tâm) |
| khải | 啓: | khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo) |
| khải | 垲: | khải (khu đất cao mà khô) |
| khải | 塏: | khải (khu đất cao mà khô) |
| khải | 恺: | khải (vui vẻ nhận quà) |
| khải | 愷: | khải (vui vẻ nhận quà) |
| khải | 启: | khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo) |
| khải | 揩: | khải can tịnh (chùi) |
| khải | 铠: | khải giáp (áo thép) |
| khải | 鎧: | khải giáp (áo thép) |
| khải | 闓: | khải (mở mang) |

Tìm hình ảnh cho: giai, khải Tìm thêm nội dung cho: giai, khải
